Máy Đóng Gói Công Nghiệp: Hướng Dẫn Chọn Mua & Báo Giá Mới Nhất 2025

Nhu cầu nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp đang tăng mạnh tại Việt Nam khi các doanh nghiệp liên tục mở rộng dây chuyền tự động hóa, đặc biệt trong các ngành:

  • Thực phẩm – đồ uống: sản xuất snack, hạt, mì ăn liền, nước đóng chai, đồ hộp.
  • Dược phẩm – mỹ phẩm: đóng gói viên – bột – dung dịch, tuýp kem, chai lọ.
  • Bao bì – FMCG: dán thùng carton, co màng, đóng gói số lượng lớn.
  • Sản xuất tiêu dùng nhanh: hàng gia dụng, sản phẩm vệ sinh, đồ đóng túi.

Tuy nhiên, khi làm thủ tục nhập khẩu, doanh nghiệp rất dễ gặp các vấn đề khiến chi phí tăng và thời gian thông quan bị kéo dài:

  • Khai sai mã HS → bị yêu cầu phân tích phân loại, truy thu thuế, chậm thông quan.
  • Thiếu C/O → không được hưởng thuế ưu đãi (ATIGA, ACFTA, VJEPA…).
  • Máy cũ chưa có chứng thư giám định → bị giữ để kiểm tra chất lượng theo quy định.
  • Nhãn mác, model, serial number thiếu hoặc sai → phải bổ sung, dán lại tại cảng.
  • Hồ sơ không đầy đủ (invoice, packing list, catalogue, CQ/CO, hợp đồng…) → bị yêu cầu bổ sung nhiều lần.

Bài viết này sẽ hỗ trợ bạn giải quyết toàn bộ các vấn đề trên bằng cách:

  • Trình bày rõ hồ sơ – thuế – mã HS – quy trình nhập khẩu theo quy định mới nhất 2025.
  • Xác định loại máy nào phải kiểm tra chất lượng hoặc kiểm định bắt buộc.
  • Hướng dẫn tránh rủi ro thường gặp và tối ưu chi phí ngay từ khâu chuẩn bị chứng từ.
  • Chia sẻ kinh nghiệm thực tế từ GCL Logistics — đơn vị xử lý hàng nghìn lô máy móc mỗi năm.

👉 CTA mềm: Tải ngay Checklist nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp 2025 (PDF) – miễn phí.

Máy đóng gói công nghiệp là gì? – Phân loại & Ứng dụng

Máy đóng gói công nghiệp là gì? – Phân loại & Ứng dụng
Máy đóng gói công nghiệp là gì? – Phân loại & Ứng dụng 

Máy đóng gói công nghiệp là gì?

Máy đóng gói công nghiệp (industrial packaging machine, packing machine) là thiết bị thực hiện toàn bộ quá trình đóng gói sản phẩm ở quy mô lớn: từ định lượng – chiết rót – tạo bao bì – hàn kín – in nhãn – xuất thành phẩm. Đây là một mắt xích quan trọng trong dây chuyền sản xuất, đảm bảo sản phẩm đồng nhất, an toàn và đạt tiêu chuẩn phân phối.

1. Khái niệm

Máy đóng gói giúp:

  • Tăng tốc độ và năng suất đóng gói
  • Giảm phụ thuộc vào lao động thủ công
  • Hạn chế sai số trọng lượng và hao hụt nguyên liệu
  • Đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu & tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Tối ưu chi phí vận hành cho nhà máy

Do đó, máy đóng gói là thiết bị bắt buộc trong các nhà máy thực phẩm, dược phẩm, FMCG, bao bì.

2. Cấu tạo cơ bản

  • Phễu chứa nguyên liệu: chứa hạt – bột – dạng lỏng
  • Bộ định lượng: cân điện tử 8–14 đầu, trục vít định lượng bột, bơm piston cho chất lỏng
  • Bộ tạo túi (Forming System): cuộn màng → tạo túi đứng/3 biên/4 biên
  • Hệ thống hàn miệng túi: dùng nhiệt/hàn siêu âm
  • Bộ kéo màng – mắt thần cảm biến: giữ kích thước túi chuẩn
  • Buồng chiết rót/chiết lỏng (đối với máy dạng lỏng)
  • Hệ điều khiển PLC – HMI: Siemens, Mitsubishi…
  • Hệ thống in date: in nhiệt, in ribbon, inkjet
  • Băng tải đưa sản phẩm ra khâu tiếp theo

3. Nguyên lý hoạt động (tóm lược – dễ hiểu)

  1. Nạp nguyên liệu vào phễu
  2. Định lượng theo mức cài đặt
  3. Tạo túi từ cuộn màng hoặc dùng túi có sẵn
  4. Đổ nguyên liệu vào túi
  5. Hàn kín miệng túi bằng nhiệt/siêu âm
  6. In ngày sản xuất – hạn dùng – mã QR
  7. Đẩy ra băng tải để đóng gói thùng carton

Công suất: 1.200 – 3.000 gói/giờ tùy loại máy, độ mịn nguyên liệu, loại màng.

Phân loại các dòng máy đóng gói phổ biến tại Việt Nam

Dưới đây là danh sách máy được nhập khẩu nhiều nhất năm 2024–2025, kèm tính năng và mã HS gợi ý giúp doanh nghiệp chọn đúng thiết bị và tránh khai sai mã.

1. Máy đóng gói thực phẩm khô – snack – hạt

Ứng dụng:

  • Hạt điều, đậu phộng, snack, cafe, ngũ cốc, hạt giống, gia vị, mì gói, đường, bột súp, bột giặt.

Đặc điểm kỹ thuật chi tiết:

  • Định lượng bằng multihead weigher (cân đa đầu) hoặc trục vít cho dạng bột.
  • Có thể đóng túi đứng, túi zip, túi có khóa kéo, túi 3 biên, 4 biên.
  • Tương thích nhiều loại màng: OPP, PET, PE, PA, Aluminum…
  • Nhiều model tích hợp chống ẩm, chống tĩnh điện.

Ưu điểm:

  • Đóng gói nhanh → giảm nhân sự đóng thủ công
  • Tỉ lệ sai số cực thấp (±0.1–1g)
  • Dễ vệ sinh và bảo trì

Mã HS gợi ý: 8422.30.00.

2. Máy đóng gói chất lỏng – nước – sữa – nước mắm

Ứng dụng:

  • Nước uống đóng túi, sữa tươi, dầu ăn, nước mắm, nước rửa tay, siro, dung dịch lỏng/dạng sệt.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Dùng piston pump hoặc bơm định lượng từ tính.
  • Toàn bộ đường dẫn chất lỏng là inox 304/316 chống ăn mòn muối – axit.
  • Một số máy có đèn UV, hệ thống lọc, buồng chiết kín.
  • Tự động cắt túi, hàn mép chống rò rỉ.

Ưu điểm:

  • Đảm bảo vệ sinh, hạn chế nhiễm khuẩn.
  • Định lượng chính xác, chống trào ngược.
  • Phù hợp sản xuất thực phẩm đạt ISO/HACCP.

Mã HS: 8422.19.00 hoặc 8422.30.00.

3. Máy đóng gói màng co (Shrink Wrapping Machine)

Ứng dụng:

  • Lốc nước suối, mỹ phẩm, đồ hộp, hộp bánh kẹo, sản phẩm theo bộ combo.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Sử dụng buồng nhiệt 120–220°C
  • Co màng PE/PVC ôm sát sản phẩm
  • Có băng tải chịu nhiệt, tốc độ điều chỉnh

Ưu điểm:

  • Sản phẩm được bảo vệ tốt trong vận chuyển
  • Tăng tính thẩm mỹ khi trưng bày
  • Tối ưu chi phí so với đóng hộp riêng lẻ

Mã HS: 8422.40.00.

4. Máy đóng gói bao bì – máy dán thùng carton

Ứng dụng:

  • Gập nắp – dán thùng carton, đóng gói cuối dây chuyền trong kho FMCG.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Tự động dán bằng keo PP/PVC
  • Tích hợp băng tải đẩy ra đầu cuối
  • Nhiều dòng có chế độ cân chỉnh kích thước thùng tự động

Ưu điểm:

  • Tăng tốc độ đóng thùng 3–5 lần
  • Tiết kiệm nhân công đóng gói cuối

Mã HS: 8422.30.00 hoặc 8422.40.00.

5. Dây chuyền đóng gói tự động (Automatic Packaging Line)

Ứng dụng:

  • Nhà máy lớn: thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm, hóa chất, dược phẩm.

Thành phần cấu tạo:

  • Máy chiết rót – máy định lượng
  • Máy đóng gói túi đứng/3–4 biên
  • Máy in date, máy quét mã, máy cân kiểm tra
  • Máy dò kim loại – máy dán thùng – robot xếp thùng

Ưu điểm:

  • Tự động hóa tới 95%, giảm lỗi sản xuất
  • Đảm bảo đồng nhất chất lượng từng lô
  • Phù hợp nhà máy đạt chuẩn ISO, GMP

Mã HS: theo từng máy (nhóm 8422 là chủ đạo).

Chính sách nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp 

Máy đóng gói có thuộc diện cấm/hạn chế nhập khẩu không?

Theo Luật Quản lý ngoại thương 2023 và các nghị định liên quan:

  • Máy đóng gói công nghiệp được phép nhập khẩu đầy đủ, không nằm trong danh mục cấm.
  • Lưu ý với máy cũ:
    • Phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, an toàn cơ khí và điện.
    • Tuổi máy không vượt quá giới hạn quy định (thường ≤10 năm).
    • Máy quá cũ hoặc hỏng nặng sẽ bị Hải quan từ chối nhập khẩu.

Máy mới vs máy đã qua sử dụng – Điều kiện nhập khẩu 

Điều kiện nhập máy mới

  • Catalogue kỹ thuật đầy đủ, hướng dẫn vận hành tiếng Việt/Anh.
  • Nhãn mác rõ ràng, bao gồm model, serial number, xuất xứ.
  • Chứng từ xuất xứ (C/O, C/Q) hợp lệ.
  • Phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh, an toàn ngành (ISO, HACCP).
  • Máy chưa qua sử dụng, chưa sửa chữa nhiều lần → giảm rủi ro kiểm tra chất lượng.

Điều kiện nhập máy cũ

  • Tuân thủ Nghị định 18/2019 về thiết bị đã qua sử dụng.
  • giấy xác nhận tuổi thiết bị do nhà sản xuất hoặc cơ quan giám định cấp.
  • Máy phải đạt kiểm định chất lượng: an toàn điện, cơ khí, vận hành ổn định.
  • Nếu nhập máy cũ cho ngành thực phẩm/dược: phải chứng minh vệ sinh an toàn.

Những trường hợp máy cũ bị từ chối nhập khẩu

  • Tuổi máy vượt quá giới hạn (≥10 năm).
  • Không có giấy chứng nhận tuổi thiết bị hoặc kiểm định chất lượng.
  • Máy hư hỏng nặng, mất khả năng vận hành.
  • Không đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh, an toàn theo ngành sản xuất.
  • Thiếu giấy tờ pháp lý: hóa đơn, hợp đồng, C/O, catalogue.

Mã HS máy đóng gói & Cách xác định đúng theo thực tế sử dụng

Mã HS máy đóng gói & Cách xác định đúng theo thực tế sử dụng
Mã HS máy đóng gói & Cách xác định đúng theo thực tế sử dụng 

Mã HS chung cho máy đóng gói công nghiệp

  • 8422.40.00: Máy đóng gói dạng màng co (Shrink wrapping).
  • 8422.30.00: Máy đóng gói tự động, máy dán thùng carton, máy đóng gói thực phẩm khô.
  • 8422.19.00: Máy chiết rót – đóng nắp – dán nhãn chất lỏng/dung dịch.

Lưu ý: Xác định đúng mã HS giúp doanh nghiệp tránh truy thu thuế, phạt hành chính và kiểm tra phân luồng đỏ tại cảng.

Mã HS theo từng loại máy đóng gói (Semantic Intent)

Máy đóng gói thực phẩm

  • Snack, hạt, cafe, ngũ cốc, bột súp, gia vị → HS 8422.30.00
  • Lưu ý: Nếu máy tích hợp đóng túi + chiết rót chất lỏng → cân nhắc HS 8422.19.00 cho phần chiết rót.

Máy đóng gói bao bì

  • Dán thùng carton, gập nắp, đóng kiện → HS 8422.30.00 / 8422.40.00
  • Chú ý loại máy tự động hay bán tự động → ảnh hưởng HS.

Máy đóng gói dạng màng co

  • Shrink wrapping, combo sản phẩm → HS 8422.40.00
  • Kết hợp băng tải, buồng nhiệt → không thay đổi HS nhưng cần mô tả chi tiết cho Hải quan.

Máy chiết rót – đóng nắp – dán nhãn

  • Chiết rót nước, sữa, dung dịch → HS 8422.19.00 / 8422.30.00
  • Máy đa năng (chiết + đóng gói + in date) → khai báo theo chức năng chính.

Sai mã HS gây phạt bao nhiêu? – Ví dụ thực tế từ Hải quan

  • Rủi ro khi khai sai mã HS:
    • Truy thu thuế chênh lệch 5–20% giá trị hàng hóa.
    • Phạt hành chính theo giá trị hàng khai sai.
    • Phân luồng đỏ → kiểm tra thực tế kéo dài 3–7 ngày.

Ví dụ thực tế: Lô máy đóng gói thực phẩm khai nhầm HS 8422.19.00 thay vì 8422.30.00 → bị truy thu thuế 15% trên giá CIF + phí lưu kho 5 ngày, chậm tiến độ giao hàng.

“Bạn cần xác định đúng mã HS để tiết kiệm thuế & tránh phạt?
Liên hệ chuyên gia GCL Logistics để được tư vấn miễn phí – chuẩn thủ tục thông quan 2025, nhanh chóng và chính xác.”

Thuế nhập khẩu máy đóng gói 2025 (Import Duty + VAT + FTA)

Thuế nhập khẩu theo từng mã HS

Các loại thuế chính áp dụng khi nhập khẩu máy đóng gói:

  • Thuế MFN (Most Favoured Nation): áp dụng theo biểu thuế nhập khẩu chung của Việt Nam.
  • VAT (Giá trị gia tăng, GTGT): 10% trên tổng giá trị CIF + thuế MFN.
  • Thuế khác: một số trường hợp máy chuyên dụng có thể chịu thuế môi trường, phí kiểm định theo quy định.

Ví dụ thực tế:

  • Máy đóng gói thực phẩm (HS 8422.30.00) → Thuế MFN: 5–10%, VAT 10% → tổng chi phí CIF + thuế + VAT khoảng 16–20% giá CIF.

Thuế ưu đãi theo FTA (Form D, E, AK, AJ, CPTPP…)

Điều kiện hưởng thuế 0%

  • Hàng nhập khẩu từ các nước tham gia FTA (ASEAN, Hàn Quốc, Nhật, CPTPP…).
  • Phải có C/O hợp lệ theo mẫu: D (ASEAN), E (VN–Hàn Quốc), AK, AJ, CPTPP.
  • Hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ (ROO – Rules of Origin).
  • Hồ sơ đầy đủ: invoice, packing list, hợp đồng, catalogue kỹ thuật.

Sai sót C/O khiến hàng mất ưu đãi thuế (case thực tế)

  • Case thực tế: Lô máy đóng gói từ Thái Lan khai nhầm C/O D → Hải quan loại bỏ ưu đãi → phải nộp thuế MFN 7% + VAT 10% → chi phí tăng thêm ~17% so với dự kiến.
  • Lưu ý: chữ ký, con dấu, số invoice trên C/O phải trùng với hồ sơ nhập khẩu.
  • Việc khai báo sai loại C/O hoặc thiếu giấy chứng nhận xuất xứ → mất ưu đãi thuế 0% ngay cả khi xuất xứ đúng.

Công cụ tính thuế nhập khẩu (Landed Cost)

Bảng công thức tính thuế nhập khẩu cơ bản:

Thành phần Công thức tính
CIF Giá FOB + Cước vận chuyển + Bảo hiểm
Thuế MFN CIF × Thuế MFN (%)
VAT (CIF + Thuế MFN) × 10%
Tổng chi phí Landed Cost CIF + Thuế MFN + VAT

Ví dụ:

  • CIF = $10.000
  • Thuế MFN 5% → $500
  • VAT 10% → $1.050
  • Landed Cost = $11.550

CTA:

Tải ngay bảng Excel tính thuế nhập khẩu máy đóng gói tự động – chỉ cần nhập giá CIF & mã HS, hệ thống tính thuế MFN, VAT & tổng chi phí Landed Cost.

Hồ sơ nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp

Bộ chứng từ hải quan bắt buộc

Để thông quan máy đóng gói công nghiệp, doanh nghiệp cần chuẩn bị đầy đủ bộ chứng từ cơ bản:

Invoice – Packing List – Bill of Lading – C/O – Catalog kỹ thuật

  • Invoice (Hóa đơn thương mại): ghi rõ giá FOB, CIF, số lượng, mô tả chi tiết thiết bị.
  • Packing List (Phiếu đóng gói): liệt kê chi tiết từng kiện hàng, trọng lượng, kích thước.
  • Bill of Lading / Airway Bill: chứng từ vận tải quốc tế.
  • C/O (Certificate of Origin): nếu muốn hưởng ưu đãi thuế theo FTA (Form D/E/AK/AJ/CPTPP).
  • Catalog kỹ thuật / Datasheet: mô tả chức năng, công suất, hình ảnh thiết bị → hỗ trợ phân loại mã HS.

Hợp đồng mua bán – bảng kê chi tiết – ảnh thực tế thiết bị

  • Hợp đồng mua bán (Sales Contract): chứng minh giao dịch hợp pháp giữa bên bán và bên mua.
  • Bảng kê chi tiết (Itemized List): mô tả chi tiết từng bộ phận, phụ kiện đi kèm máy.
  • Ảnh thực tế thiết bị: chụp rõ model, nhãn, serial number → hỗ trợ hải quan kiểm tra.

Hồ sơ riêng cho máy đã qua sử dụng

Máy cũ/second-hand cần bổ sung các chứng từ để đáp ứng Nghị định 18/2019 và quy định kiểm định chất lượng:

Chứng thư giám định chất lượng (VINACONTROL/QUATEST…)

  • Giấy chứng nhận thiết bị đạt tiêu chuẩn vận hành, an toàn điện – cơ khí.
  • Được cấp bởi tổ chức giám định được công nhận tại Việt Nam.

Giấy xác nhận năm sản xuất – công suất – độ an toàn

  • Xác nhận tuổi thiết bị, công suất, tình trạng vận hành từ nhà sản xuất hoặc tổ chức giám định.
  • Bảo đảm máy cũ đủ điều kiện nhập khẩu, tránh rủi ro bị từ chối tại cảng.

Mẫu hồ sơ chuẩn theo chuẩn GCL Logistics 

  • Checklist hồ sơ hải quan đầy đủ cho máy mới và máy đã qua sử dụng.
  • Bao gồm invoice, packing list, hợp đồng, C/O, catalog, chứng thư giám định, giấy xác nhận tuổi máy.
  • CTA: Tải hồ sơ mẫu chuẩn GCL Logistics – miễn phí, giúp thông quan nhanh chóng và chuẩn xác 2025.

Quy trình thủ tục nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp 

Quy trình thủ tục nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp 
Quy trình thủ tục nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp  

Bước 1: Kiểm tra điều kiện nhập khẩu & hồ sơ kỹ thuật

  • Xác định loại máy: mới hay đã qua sử dụng → áp dụng quy định khác nhau (Nghị định 18/2019 cho máy cũ).
  • Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật: catalog, datasheet, nhãn mác, chứng chỉ an toàn (ISO, CE, HACCP nếu ngành thực phẩm/dược).
  • Chuẩn bị bộ chứng từ cơ bản: invoice, packing list, hợp đồng, C/O hợp lệ, catalog, chứng thư giám định (VINACONTROL/QUATEST) nếu máy cũ.
  • Tips hạn chế rủi ro: chụp ảnh thực tế máy, ghi rõ model, serial number → giúp Hải quan phân luồng xanh, giảm kiểm tra chuyên ngành.
  • Semantic keywords: import compliance, industrial packaging machine documents, second-hand machine import, import checklist.

Bước 2: Xác định mã HS – chính sách thuế – ưu đãi FTA

  • Xác định mã HS chính xác: HS 8422.30.00, 8422.40.00, 8422.19.00 → giảm rủi ro khai sai, bị truy thu thuế.
  • Tính thuế nhập khẩu và VAT: áp dụng MFN, ưu đãi FTA (Form D/E/AK/AJ, CPTPP…).
  • Kiểm tra C/O hợp lệ: đảm bảo hưởng thuế ưu đãi 0%.
  • Tips: đối với máy đa chức năng (chiết rót + đóng gói + in date), khai theo chức năng chính → tránh nhầm HS.
  • Semantic keywords: HS code, import duty, VAT, FTA preferential tariff, landed cost calculation.

Bước 3: Khai báo tờ khai hải quan điện tử

Chọn đúng loại hình nhập khẩu

  • Thương mại, tạm nhập tái xuất, nhập khẩu máy móc thiết bị sản xuất → chọn chính xác để tránh phạt hành chính.

Cách khai mã HS hạn chế rủi ro phân luồng

  • Khai chi tiết chức năng, công suất, model, số serial → hạn chế phân luồng đỏ.
  • Kèm catalog kỹ thuật + ảnh thực tế → Hải quan xác nhận nhanh, rút ngắn thời gian thông quan.
  • Tips: Kiểm tra lại trùng thông tin C/O, invoice, packing list để không mất ưu đãi thuế.

Bước 4: Kiểm tra chuyên ngành (nếu có)

  • Nhãn mác & thông số kỹ thuật: đúng tiêu chuẩn ngành (HACCP, ISO, CE).
  • Kiểm định máy cũ: cần chứng thư giám định từ VINACONTROL/QUATEST, giấy xác nhận năm sản xuất, công suất, độ an toàn.
  • Tips: Chuẩn bị trước các hồ sơ kiểm tra → giảm thời gian chờ thông quan, hạn chế chi phí lưu kho.
  • Semantic keywords: technical inspection, machinery safety compliance, second-hand equipment certification.

Bước 5: Thông quan – đóng thuế – lấy hàng

  • Thanh toán thuế nhập khẩu, VAT, phí kiểm tra chuyên ngành theo đúng biểu thuế.
  • Kiểm tra số lượng, tình trạng máy thực tế tại cảng.
  • Chú ý hàng đóng kiện cồng kềnh → bố trí bốc dỡ, vận chuyển an toàn.
  • Tips: Sử dụng dịch vụ forwarder uy tín để đảm bảo giảm rủi ro, chi phí phát sinh.

Bước 6: Vận chuyển nội địa – giao máy đến nhà máy

  • Chọn vận chuyển đường bộ, đường sắt hoặc đường thủy phù hợp.
  • Lắp đặt, kiểm tra vận hành ban đầu tại nhà máy.
  • Bảo đảm an toàn lao động, bảo hiểm vận chuyển.
  • Tips: Chuẩn bị nhân sự kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn vận hành → tránh lỗi kỹ thuật, hư hỏng trong quá trình vận hành.

GCL Logistics hỗ trợ khai báo – thông quan – giao hàng tận nơi cho mọi loại máy đóng gói, từ máy mới đến máy đã qua sử dụng. Nhận báo giá nhanh 5 phút và tư vấn chuẩn thủ tục 2025, đảm bảo an toàn, tiết kiệm chi phí.”

Những lỗi thường gặp khi nhập khẩu máy đóng gói & cách tránh.

Khai sai mã HS → bị phân luồng đỏ

  • Nguyên nhân chi tiết:
    • Khai nhầm HS vì máy đa chức năng (ví dụ: máy chiết rót + đóng gói + in date).
    • Không hiểu đúng nguyên tắc phân loại máy móc theo WTO/HS code 2022.
    • Hồ sơ đi kèm thiếu catalog hoặc thông số kỹ thuật chi tiết.
  • Hậu quả thực tế:
    • Hải quan phân luồng đỏ → lô hàng bị kiểm tra vật lý, kéo dài 3–7 ngày.
    • Phát sinh truy thu thuế, phạt hành chính, tăng chi phí nhập khẩu 5–15%.
  • Cách tránh chuyên sâu:
    • Xác định chức năng chính, công suất, model, serial → khai HS tương ứng: 8422.30.00, 8422.40.00, 8422.19.00.
    • Đính kèm catalog kỹ thuật, hình ảnh thực tế → tăng xác suất phân luồng xanh.
    • Tham khảo chuyên gia hải quan hoặc dịch vụ GCL Logistics để xác định HS chuẩn.

Thiếu hoặc sai thông tin trên nhãn mác máy

  • Nguyên nhân chi tiết:
    • Nhãn không ghi rõ model, serial number, xuất xứ, công suất, thông số điện.
    • Không tuân thủ tiêu chuẩn ngành (CE, ISO, HACCP).
  • Hậu quả thực tế:
    • Hải quan yêu cầu chỉnh sửa hoặc kiểm tra bổ sung → tăng thời gian thông quan 2–5 ngày.
    • Có thể ảnh hưởng đến thuế suất ưu đãi nếu nhãn sai xuất xứ.
  • Cách tránh chuyên sâu:
    • Kiểm tra nhãn mác trước khi giao hàng, đối chiếu với catalog kỹ thuật và invoice.
    • Đảm bảo nhãn đáp ứng chuẩn ngành và có dịch tiếng Việt hoặc Anh dễ kiểm tra.

C/O không hợp lệ → mất ưu đãi thuế 0%

  • Nguyên nhân chi tiết:
    • Sai loại C/O (Form D/E/AK/AJ/CPTPP), thông tin trùng khớp không đúng với invoice, packing list.
    • Chữ ký, con dấu không hợp lệ, hoặc chưa xác nhận xuất xứ đúng.
  • Hậu quả thực tế:
    • Không được hưởng thuế ưu đãi → phải nộp MFN + VAT → chi phí tăng 15–20%.
    • Trường hợp nghiêm trọng: hải quan có thể yêu cầu bổ sung chứng từ gốc hoặc làm lại toàn bộ hồ sơ.
  • Cách tránh chuyên sâu:
    • Đối chiếu tất cả thông tin C/O, invoice, packing list, hợp đồng trước khi gửi hải quan.
    • Sử dụng dịch vụ kiểm tra hồ sơ trước thông quan.

Máy cũ không đạt quy chuẩn → bị giữ hàng

  • Nguyên nhân chi tiết:
    • Tuổi máy quá 10 năm, không có chứng thư giám định hoặc giấy xác nhận năm sản xuất.
    • Máy không đạt tiêu chuẩn an toàn điện – cơ khí → vi phạm Nghị định 18/2019.
  • Hậu quả thực tế:
    • Lô hàng bị giữ tại cảng, kiểm định lại → phát sinh chi phí lưu kho, vận chuyển, trì hoãn tiến độ sản xuất.
    • Một số trường hợp máy cũ bị từ chối nhập khẩu → mất toàn bộ giá trị lô hàng.
  • Cách tránh chuyên sâu:
    • Nhập máy đã được kiểm định chất lượng bởi VINACONTROL, QUATEST hoặc tổ chức được cấp phép.
    • Có giấy xác nhận năm sản xuất, công suất, độ an toàn → gắn kèm hồ sơ hải quan.
    • Tránh mua máy cũ từ nguồn không rõ ràng hoặc thiếu chứng từ pháp lý.

Không kiểm tra trước khi mua → mất thời gian sửa chứng từ

  • Nguyên nhân chi tiết:
    • Không kiểm tra catalog, datasheet, nhãn mác, chứng từ trước khi ký hợp đồng.
    • Không yêu cầu nhà cung cấp chuẩn bị chứng từ cho hải quan Việt Nam.
  • Hậu quả thực tế:
    • Khi hàng về cảng mới phát hiện thiếu giấy tờ → phải bổ sung, chỉnh sửa.
    • Kéo dài thông quan 3–7 ngày, tăng chi phí lưu kho và vận chuyển.
  • Cách tránh chuyên sâu:
    • Kiểm tra hồ sơ đầy đủ trước khi mua, ghi rõ trách nhiệm cung cấp chứng từ trong hợp đồng.
    • Chụp ảnh, lưu trữ hồ sơ kỹ thuật, catalog, nhãn mác → thuận tiện cho khai hải quan.

Case Study: Thông quan lô máy đóng gói thực phẩm 1,2 tỷ VNĐ (do GCL Logistics thực hiện)

Tình huống thực tế

  • Khách hàng: Doanh nghiệp F&B nhập khẩu snack và hạt sấy từ Trung Quốc.
  • Lô hàng: 1 container máy đóng gói trị giá 1,2 tỷ VNĐ, gồm máy chiết rót, đóng gói túi đứng, in hạn sử dụng.
  • Vấn đề phát sinh:
    1. Khai sai mã HS: Khách khai HS 8422.40.00 (máy đóng gói màng co) thay vì 8422.30.00 (máy đóng gói thực phẩm khô).
    2. C/O chưa hoàn chỉnh: thiếu thông tin chi tiết về xuất xứ linh kiện → không đủ điều kiện hưởng thuế ưu đãi FTA.
    3. Hồ sơ kỹ thuật thiếu: catalog không rõ công suất, model, ảnh thực tế hạn chế.
  • Hậu quả: Hải quan phân luồng đỏ, yêu cầu xác minh hồ sơ → kéo dài thời gian thông quan, có nguy cơ mất ưu đãi thuế 0% → tăng chi phí ~60–70 triệu VNĐ.

Cách GCL Logistics xử lý

  1. Đánh giá và phân loại lại mã HS:
    • Kiểm tra catalog, model, công suất, chức năng chính → xác định chính xác HS 8422.30.00.
  2. Hoàn thiện C/O hợp lệ:
    • Hướng dẫn nhà cung cấp bổ sung thông tin xuất xứ linh kiện, ngày sản xuất, chữ ký + con dấu hợp pháp.
  3. Chuẩn hóa hồ sơ kỹ thuật:
    • Thêm catalog chi tiết, ảnh thực tế máy, mô tả đầy đủ chức năng → giảm rủi ro phân luồng đỏ.
  4. Khai báo hải quan điện tử chính xác:
    • Tích hợp tất cả thông tin, định lượng chính xác, đính kèm hồ sơ bổ sung.
  5. Theo dõi & đẩy nhanh thông quan:
    • GCL Logistics trực tiếp làm việc với Hải quan → thông quan lô hàng trong 24 giờ, thay vì 3–7 ngày.

Kết quả mang lại

  • Thuế nhập khẩu giảm từ 5% xuống 0% nhờ C/O FTA chuẩn.
  • Tiết kiệm chi phí ~62 triệu VNĐ: bao gồm thuế, phí lưu kho, chi phí xử lý hồ sơ.
  • Rút ngắn thời gian thông quan: 24 giờ so với dự kiến 3–7 ngày.
  • Đảm bảo tuân thủ pháp lý & an toàn nhập khẩu: không bị phạt hành chính, hạn chế rủi ro kiểm tra bổ sung.

Bảng tổng hợp nhanh: Máy nào cần kiểm tra chất lượng – Máy nào không?

Loại máy đóng gói Yêu cầu pháp lý / Kiểm định
Máy đóng gói thực phẩm khô – snack – hạt Không bắt buộc kiểm định chất lượng, chỉ cần catalog, nhãn mác, invoice, packing list.
Máy đóng gói chất lỏng – nước – sữa – nước mắm Cần kiểm định chất lượng nếu máy cũ; hồ sơ: chứng thư giám định VINACONTROL/QUATEST, giấy xác nhận tuổi máy, công suất, độ an toàn.
Máy đóng gói màng co (Shrink Wrapping Machine) Không bắt buộc với máy mới; máy cũ cần chứng thư giám định + nhãn mác + catalog.
Máy đóng gói bao bì – máy dán thùng carton Không cần kiểm định; chỉ cần nhãn mác, catalog, invoice đầy đủ.
Dây chuyền đóng gói tự động (Automatic Packaging Line) Cần kiểm định từng máy cũ trong dây chuyền; hồ sơ chi tiết: chứng thư giám định, giấy xác nhận năm sản xuất, catalog kỹ thuật.
Máy chiết rót – đóng nắp – dán nhãn (liquid filling line) Cần kiểm định nếu nhập đã qua sử dụng; máy mới chỉ cần hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.
Máy đa năng (chiết rót + đóng gói + in date) Kiểm định máy cũ bắt buộc; hồ sơ: catalog, chứng thư giám định, giấy xác nhận tuổi thiết bị, ảnh thực tế.

Câu hỏi thường gặp khi nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp 2025

1. Máy đóng gói công nghiệp có thuộc diện cấm nhập khẩu không?

Máy đóng gói công nghiệp được phép nhập khẩu theo Luật Quản lý ngoại thương Việt Nam. Tuy nhiên, với máy cũ, doanh nghiệp cần kiểm tra tuổi máy, tiêu chuẩn chất lượng và hồ sơ kiểm định. Việc chuẩn bị catalog, nhãn mác, chứng từ kỹ thuật đầy đủ giúp giảm rủi ro bị phân luồng đỏ và đảm bảo thông quan nhanh chóng.

2. Làm thế nào để xác định đúng mã HS cho máy đóng gói?

Để xác định mã HS chính xác, doanh nghiệp cần dựa trên chức năng chính của máy (ví dụ: đóng gói thực phẩm khô, chất lỏng, màng co) và xem xét catalog kỹ thuật. Sai mã HS có thể dẫn đến truy thu thuế, phạt hành chính và phân luồng đỏ. Gợi ý sử dụng dịch vụ tư vấn của chuyên gia để giảm rủi ro.

3. Máy cũ có cần kiểm định trước khi nhập khẩu không?

Máy đóng gói đã qua sử dụng bắt buộc phải kiểm định chất lượng theo Nghị định 18/2019. Hồ sơ bao gồm chứng thư giám định VINACONTROL/QUATEST, giấy xác nhận năm sản xuất, công suất và độ an toàn. Máy mới không cần kiểm định, chỉ cần catalog, nhãn mác và invoice đầy đủ.

4. Làm sao để hưởng ưu đãi thuế 0% khi nhập khẩu máy đóng gói?

Để hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu 0% theo FTA (CPTPP, EVFTA, ASEAN…), doanh nghiệp phải chuẩn bị C/O hợp lệ, invoice chi tiết, packing list, catalog kỹ thuật. Sai sót C/O sẽ khiến lô hàng mất ưu đãi thuế, kéo dài thời gian thông quan và phát sinh chi phí.

5. Hồ sơ nhập khẩu máy đóng gói bao gồm những gì?

Bộ hồ sơ chuẩn gồm: Invoice, Packing List, Bill of Lading, Catalog kỹ thuật, C/O, hợp đồng mua bán, ảnh thực tế máy. Với máy cũ, bổ sung chứng thư giám định, giấy xác nhận tuổi máy, công suất và độ an toàn. Hồ sơ chuẩn giúp thông quan nhanh, tránh phân luồng đỏ và tối ưu chi phí.

6. Có công cụ nào tính thuế nhập khẩu máy đóng gói nhanh không?

Doanh nghiệp có thể sử dụng bảng Excel tính thuế tự động (Landed Cost) để tính CIF → thuế nhập khẩu → VAT → tổng chi phí. Công cụ này giúp dự toán chi phí chính xác, tránh thiếu hụt ngân sách, đặc biệt với các lô máy giá trị lớn.

7. Dịch vụ nào hỗ trợ trọn gói nhập khẩu máy đóng gói tại Việt Nam?

GCL Logistics cung cấp dịch vụ trọn gói từ A→Z: tư vấn chọn nhà cung cấp, kiểm tra máy, vận chuyển quốc tế, khai báo hải quan, kiểm định máy cũ và giao tận nhà máy. Doanh nghiệp được tư vấn miễn phí, tiết kiệm thời gian, giảm rủi ro và tối ưu chi phí.

Vì sao doanh nghiệp nên chọn GCL Logistics khi nhập khẩu máy đóng gói?

Vì sao doanh nghiệp nên chọn GCL Logistics khi nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp?
Vì sao doanh nghiệp nên chọn GCL Logistics khi nhập khẩu máy đóng gói công nghiệp? 

12+ năm kinh nghiệm xử lý máy móc công nghiệp

  • GCL Logistics có hơn 12 năm kinh nghiệm trong nhập khẩu và logistics cho máy đóng gói, máy chiết rót, dây chuyền tự động ở Việt Nam.
  • Đã thực hiện thành công hàng trăm lô hàng lớn nhỏ, bao gồm các ngành F&B, dược phẩm, mỹ phẩm, bao bì, FMCG.
  • Nhờ kinh nghiệm thực chiến:
    • Xử lý các tình huống khai sai mã HS, thiếu C/O, máy cũ cần kiểm định.
    • Giảm tối đa rủi ro bị phân luồng đỏ, truy thu thuế, kéo dài thời gian thông quan.

Tỷ lệ thông quan đúng hạn 99%

  • Cam kết hầu hết lô hàng thông quan ngay lần khai đầu tiên, nhờ quy trình chuẩn hóa hồ sơ và xác định chính xác mã HS.
  • Kết quả thực tế: 99% lô hàng được phân luồng xanh, giảm tối đa chi phí lưu kho và phát sinh ngoài dự kiến.
  • Khách hàng không còn lo trễ tiến độ sản xuất, đặc biệt với lô máy giá trị cao, dây chuyền quan trọng.

Am hiểu FTA – tối ưu thuế suất 0%

  • GCL Logistics hiểu sâu các FTA quan trọng như CPTPP, EVFTA, ASEAN, AK/AJ Form, giúp khách hàng:
    • Tận dụng ưu đãi thuế nhập khẩu 0%, tiết kiệm chi phí đáng kể.
    • Kiểm tra đầy đủ C/O, invoice, packing list, catalog kỹ thuật để tránh mất ưu đãi.
  • Case thực tế: lô máy 1,2 tỷ VNĐ được giảm thuế từ 5% → 0%, tiết kiệm ~62 triệu VNĐ chỉ nhờ xác định chính xác HS & C/O hợp lệ.

Cam kết báo giá minh bạch – không phát sinh

  • Báo giá chi tiết từ A → Z: mua hàng, vận chuyển quốc tế, khai hải quan, kiểm định, giao tận nơi.
  • Không có chi phí ẩn, giúp khách hàng dễ dàng lập kế hoạch tài chính, tối ưu ngân sách.
  • Minh bạch chi phí → tạo sự tin cậy tuyệt đối với doanh nghiệp, đặc biệt với lô máy giá trị lớn.

Hỗ trợ trọn gói từ A–Z: mua hàng → vận chuyển → thông quan → giao tận nơi

  • Tư vấn chọn nhà cung cấp uy tín, kiểm tra máy trước khi ký hợp đồng.
  • Vận chuyển quốc tế, làm thủ tục hải quan, kiểm định máy cũ (nếu cần).
  • Giao máy đến tận nhà máy, hỗ trợ setup ban đầu, vận hành thử.
  • Giúp doanh nghiệp tiết kiệm nhân lực, rút ngắn thời gian, giảm rủi ro pháp lý, đặc biệt với các máy đa chức năng hoặc dây chuyền tự động phức tạp.

CTA mạnh mẽ – Tăng chuyển đổi

Nhận tư vấn miễn phí 1–1 từ chuyên gia nhập khẩu máy đóng gói của GCL Logistics

  • Phân tích lô hàng, xác định HS, C/O, thuế ưu đãi 0%.
  • Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ, kiểm định, nhãn mác.
  • Báo giá minh bạch, tư vấn tối ưu chi phí toàn bộ lô hàng.
    👉 Click để liên hệ ngay

Kết luận – Lời khuyên chuyên gia cho doanh nghiệp nhập khẩu máy đóng gói 2025

5 điều quan trọng doanh nghiệp cần chuẩn bị trước khi nhập khẩu:

  1. Xác định chính xác mã HS cho từng loại máy để tránh phân luồng đỏ và truy thu thuế.
  2. Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ: Invoice, Packing List, Catalog kỹ thuật, C/O hợp lệ, hợp đồng mua bán.
  3. Kiểm tra máy mới hay máy cũ: Nếu máy đã qua sử dụng, cần chứng thư giám định, giấy xác nhận tuổi máy, công suất, độ an toàn.
  4. Tận dụng ưu đãi thuế FTA: Chuẩn bị C/O hợp lệ theo các FTA (CPTPP, EVFTA, ASEAN…) để hưởng thuế 0%.
  5. Lên kế hoạch vận chuyển & thông quan trọn gói: Chọn đơn vị logistics uy tín để tiết kiệm thời gian, chi phí và giảm rủi ro phát sinh.

Khuyến nghị chuyên gia:

  • Kiểm tra kỹ mã HS và C/O trước khi mua máy giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, tránh bị phạt và rút ngắn thời gian thông quan.
  • Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo checklist chuẩn 2025 để giảm tối đa rủi ro và tăng khả năng thông quan thành công ngay lần đầu.

Tải tài liệu hỗ trợ miễn phí:

  • Checklist nhập khẩu máy đóng gói 2025 (PDF)
  • Bảng Excel tính thuế nhập khẩu tự động

CTA mạnh cuối trang:

“Nhận báo giá thông quan máy đóng gói trong 5 phút – GCL Logistics hỗ trợ toàn quốc.”
👉 Click để liên hệ ngay

Facebook
Twitter
LinkedIn
Threads
  • All Posts
  • Giấy phép xuất nhập khẩu & Giấy phép chuyên ngành
  • Hóa chất – mỹ phẩm – dược phẩm
  • Kiến thức XNK
  • Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
  • Thiết bị điện – điện tử & linh kiện
  • Thiết bị vệ sinh, nội thất & vật liệu xây dựng
  • Thông tin khóa học
  • Thủ tục nhập khẩu
  • Tin tức
  • Tin tức GCL
    •   Back
    • GIẤY PHÉP CHUNG
    • NGÀNH HÓA CHẤT – MỸ PHẨM – DƯỢC PHẨM
    • NGÀNH MÁY MÓC, THIẾT BỊ, CÔNG NGHIỆP
    • NGÀNH NÔNG SẢN – THỰC PHẨM – ĐỒ UỐNG
    • NGÀNH PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI & PHỤ TÙNG
    • NGÀNH VẬT LIỆU XÂY DỰNG & NỘI THẤT
    •   Back
    • Máy móc công nghiệp tổng hợp
    • Máy sản xuất & chế biến thực phẩm
    • Máy công cụ & cơ khí
    • Máy nén khí & máy bơm công nghiệp
    • Máy ép nhựa, máy đùn nhựa
    • Máy đóng gói & in ấn bao bì
    • Máy xây dựng & cơ giới
    • Máy nông nghiệp & chế biến nông sản
    • Phụ tùng & linh kiện thay thế
    • Máy thiết bị năng lượng – môi trường
    • Máy điện tử, điều khiển tự động
    • Thiết bị đo lường, kiểm định & thử nghiệm
    •   Back
    • MỸ PHẨM (COSMETICS)
    • HÓA CHẤT (CHEMICALS)
    • DƯỢC PHẨM (PHARMACEUTICALS)
    • THIẾT BỊ LÀM ĐẸP – CHĂM SÓC CÁ NHÂN
    • Nguyên liệu & phụ gia mỹ phẩm
    • Sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu phổ biến
    • Quy định & thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm
    • Hóa chất công nghiệp
    • Hóa chất nông nghiệp
    • Hóa chất thực phẩm & phụ gia
    • Hóa chất phòng thí nghiệm
    • Nguyên liệu dược (API – Active Pharmaceutical Ingredients)
    • Thuốc thành phẩm
    • Dụng cụ & trang thiết bị y tế
    • Chính sách quản lý & nhập khẩu dược
    • Thiết bị rửa & chăm sóc da mặt
    • Thiết bị massage – nâng cơ
    • Thiết bị làm tóc & chăm sóc cá nhân
    • Thiết bị spa & thẩm mỹ viện
    • Quy định & hướng dẫn nhập khẩu thiết bị làm đẹp
    •   Back
    • THIẾT BỊ ĐIỆN DÂN DỤNG
    • THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
    • THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ – LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
    • THIẾT BỊ VIỄN THÔNG & ĐIỆN TỬ TIÊU DÙNG
    • THIẾT BỊ ĐIỆN LẠNH & CÔNG NGHỆ CAO
    • NHÓM PHỤ KIỆN, DỤNG CỤ, TIÊU CHUẨN
    •   Back
    • Nguyên liệu & phụ gia mỹ phẩm
    • Sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu phổ biến
    • Quy định & thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm
    •   Back
    • Thiết bị rửa & chăm sóc da mặt
    • Thiết bị massage – nâng cơ
    • Thiết bị làm tóc & chăm sóc cá nhân
    • Thiết bị spa & thẩm mỹ viện
    • Quy định & hướng dẫn nhập khẩu thiết bị làm đẹp
    •   Back
    • THIẾT BỊ VỆ SINH & NHÀ TẮM
    • THIẾT BỊ NHÀ BẾP & NỘI THẤT GIA DỤNG
    • THIẾT BỊ VẬT LIỆU XÂY DỰNG – HOÀN THIỆN
    • VẬT LIỆU NỘI THẤT – HOÀN THIỆN GỖ
    • THIẾT BỊ PHÒNG – NGOẠI THẤT KHÁC
Load More

End of Content.

Mục lục
Lên đầu trang